Hình nền cho addresses
BeDict Logo

addresses

/əˈdɹɛsɪz/ /æˈdɹɛsɪz/

Định nghĩa

noun

Địa chỉ, phương hướng.

Ví dụ :

Địa chỉ trên phong bì bị nhòe hết cả, khiến việc giao thư trở nên khó khăn.
noun

Sự chuẩn bị, sự sửa soạn.

Ví dụ :

Sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài thuyết trình hội nghị, bao gồm việc diễn tập bài nói và tạo các slide chi tiết, đã đảm bảo một buổi trình bày thành công.
verb

Hướng đến, giải quyết, ứng phó.

Ví dụ :

Sau khi trì hoãn hàng giờ, cuối cùng Maria cũng bắt đầu tập trung sức lực và giải quyết bài tập toán khó này.
verb

Ngỏ lời, phát biểu, trình bày.

Ví dụ :

Ông ấy ngỏ lời với những người ủng hộ một vài phần trong bài phát biểu của mình, và trình bày một vài phần khác cho những người phản đối.