noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa chỉ, phương hướng. Direction. Ví dụ : "The addresses on the envelopes were smudged, making it difficult to deliver the mail. " Địa chỉ trên phong bì bị nhòe hết cả, khiến việc giao thư trở nên khó khăn. direction place communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuẩn bị, sự sửa soạn. Preparation. Ví dụ : "The meticulous addresses for the conference presentation, including rehearsing the speech and creating detailed slides, ensured a successful delivery. " Sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài thuyết trình hội nghị, bao gồm việc diễn tập bài nói và tạo các slide chi tiết, đã đảm bảo một buổi trình bày thành công. plan process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, sửa soạn. To prepare oneself. Ví dụ : "Before the big presentation, the student addressed the potential problems she might encounter. " Trước buổi thuyết trình quan trọng, sinh viên đó đã chuẩn bị sẵn tinh thần đối mặt với những vấn đề có thể xảy ra. action process being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỏ lời, phát biểu, nói với. To direct speech. Ví dụ : "The teacher always addresses the students politely. " Giáo viên luôn luôn ngỏ lời với học sinh một cách lịch sự. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm đến, hướng đến. To aim; to direct. Ví dụ : "The teacher addresses her questions to the entire class. " Cô giáo hướng các câu hỏi của mình đến cả lớp. direction action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, sửa soạn. To prepare or make ready. Ví dụ : "She addresses the invitations carefully before sending them to her friends. " Cô ấy chuẩn bị thiệp mời cẩn thận trước khi gửi chúng cho bạn bè. action plan process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng đến, giải quyết, ứng phó. To prepare oneself; to apply one's skill or energies (to some object); to betake. Ví dụ : "Example Sentence: "After procrastinating for hours, Maria finally addresses herself to the difficult math homework." " Sau khi trì hoãn hàng giờ, cuối cùng Maria cũng bắt đầu tập trung sức lực và giải quyết bài tập toán khó này. action energy ability process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỏ, hướng tới, nói với. To direct one’s remarks (to someone). Ví dụ : "The teacher addresses the class at the start of each lesson. " Vào đầu mỗi buổi học, giáo viên ngỏ lời với cả lớp. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác, trang bị. To clothe or array; to dress. Ví dụ : "The seamstress addresses the mannequin in a new gown to showcase her design. " Người thợ may khoác lên người ma-nơ-canh một chiếc áo choàng mới để giới thiệu thiết kế của cô ấy. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỏ lời, phát biểu, trình bày. To direct, as words (to anyone or anything); to make, as a speech, petition, etc. (to any audience). Ví dụ : "He addressed some portions of his remarks to his supporters, some to his opponents." Ông ấy ngỏ lời với những người ủng hộ một vài phần trong bài phát biểu của mình, và trình bày một vài phần khác cho những người phản đối. communication language politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỏ lời, Phát biểu, Diễn thuyết. To direct speech to; to make a communication to, whether spoken or written; to apply to by words, as by a speech, petition, etc., to speak to. Ví dụ : "The teacher addressed the class about the upcoming history test. " Cô giáo đã ngỏ lời với cả lớp về bài kiểm tra lịch sử sắp tới. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, đề địa chỉ, viết địa chỉ. To direct in writing, as a letter; to superscribe, or to direct and transmit. Ví dụ : "He addressed a letter." Anh ấy viết địa chỉ lên một lá thư để gửi đi. writing communication language direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, ngỏ lời yêu, cầu hôn. To make suit to as a lover; to court; to woo. Ví dụ : "He addresses her with poems and flowers, hoping to win her heart. " Anh ấy dùng thơ và hoa để tán tỉnh cô ấy, hy vọng chiếm được trái tim nàng. human action literature language communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác. To consign or entrust to the care of another, as agent or factor. Ví dụ : "The ship was addressed to a merchant in Baltimore." Con tàu đã được giao phó cho một thương gia ở Baltimore. business communication organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỏ lời, Phát biểu, Hướng tới. To address oneself to; to prepare oneself for; to apply oneself to; to direct one's speech or discourse to. Ví dụ : "She addresses her homework immediately after dinner so she can relax later. " Cô ấy bắt tay vào làm bài tập ngay sau bữa tối để có thể thư giãn sau đó. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, xử lý. To direct attention towards a problem or obstacle, in an attempt to resolve it. Ví dụ : "The government addresses the rising cost of living by implementing new financial aid programs. " Chính phủ giải quyết vấn đề chi phí sinh hoạt ngày càng tăng bằng cách triển khai các chương trình hỗ trợ tài chính mới. action organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham chiếu, gán địa chỉ. To refer to a location in computer memory. Ví dụ : "The program efficiently addresses specific locations in the computer's memory to quickly access the data it needs. " Chương trình tham chiếu hiệu quả đến các vị trí cụ thể trong bộ nhớ máy tính để truy cập nhanh chóng dữ liệu cần thiết. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào thế, chuẩn bị. To get ready to hit (the ball on the tee). Ví dụ : "The golfer carefully addresses the ball, taking a few practice swings before hitting it. " Người chơi golf cẩn thận vào thế, chuẩn bị đánh bóng, vung gậy vài lần để làm quen trước khi thực sự đánh. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc