Hình nền cho sincerely
BeDict Logo

sincerely

/sɪnˈsɪəli/ /sɪnˈsɪɹli/

Định nghĩa

adverb

Chân thành, thành thật, một cách chân thành.

Ví dụ :

"I sincerely hope they make it home safely."
Tôi thật lòng mong họ về nhà an toàn.