Hình nền cho honorific
BeDict Logo

honorific

/ˌɒnəˈɹɪfɪk/ /ˌɑːnəˈɹɪfɪk/

Định nghĩa

noun

Danh xưng, kính ngữ, chức tước.

Ví dụ :

Ở nhiều nền văn hóa, việc dùng một danh xưng kính ngữ như "Ông" hay "Bà" khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc có địa vị cao hơn được xem là lịch sự.
noun

Kính ngữ, cách xưng hô kính trọng.

Ví dụ :

Ở nhiều nền văn hóa châu Á, việc sử dụng kính ngữ phù hợp khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn hoặc có địa vị cao hơn được coi là rất quan trọng.
adjective

Trọng vọng, tôn kính.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về lịch sử trung cổ tập trung vào bộ quy tắc hiệp sĩ trọng vọng, quy định cách các hiệp sĩ cư xử một cách tôn kính và dũng cảm.