Hình nền cho addressing
BeDict Logo

addressing

/əˈdɹɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chuẩn bị, sửa soạn.

Ví dụ :

Chuẩn bị trước đám đông, diễn giả hắng giọng và bắt đầu bài phát biểu của mình.
verb

Ngỏ lời, phát biểu, trình bày.

Ví dụ :

Ông ấy ngỏ lời với những người ủng hộ trong một phần bài phát biểu của mình, và với những người phản đối trong một phần khác.
verb

Tán tỉnh, ngỏ lời yêu, theo đuổi.

Ví dụ :

Trong những bộ phim cũ, các quý ông thường tán tỉnh các quý cô bằng hoa và thơ, hy vọng chinh phục được trái tim nàng.