Hình nền cho fanatical
BeDict Logo

fanatical

/fəˈnætɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Cuồng tín, quá khích, cực đoan.

Ví dụ :

Anh trai tôi cuồng tín bóng chày đến mức dành mọi thời gian rảnh để xem các trận đấu và nghiên cứu số liệu thống kê.