adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tuyệt vời, một cách xuất sắc, phi thường. In a fantastic manner. Ví dụ : "He painted fantastically with everything as if in a dream." Anh ấy vẽ một cách phi thường, mọi thứ như thể đang ở trong mơ. style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kỳ quái, lố bịch, thái quá. To an extent only in fantasy; outrageously; ridiculously. Ví dụ : "He was fantastically wealthy." Anh ta giàu có đến mức lố bịch. style language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc