adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa dạng, phong phú. Diverse or miscellaneous Ví dụ : "The students' backgrounds were varied; some were from wealthy families, others from modest homes. " Xuất thân của các học sinh rất đa dạng; một số đến từ gia đình giàu có, số khác từ những gia đình bình thường. quality style type aspect toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa dạng, thay đổi, biến đổi. Having been changed or modified Ví dụ : "The family's vacation plans were varied this year. " Kế hoạch nghỉ hè của gia đình năm nay đã có nhiều thay đổi. quality condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa dạng, nhiều vẻ, phong phú. Variegated Ví dụ : "The school cafeteria offered a varied selection of salads, with different dressings and toppings. " Nhà ăn của trường cung cấp nhiều loại salad khác nhau, với đủ loại nước sốt và đồ ăn kèm phong phú. appearance color toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi, khác nhau. To change with time or a similar parameter. Ví dụ : "He varies his magic tricks so as to minimize the possibility that any given audience member will see the same trick twice." Anh ấy biến đổi các trò ảo thuật của mình để giảm thiểu khả năng khán giả xem lại một trò giống hệt nhau hai lần. time process toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, sửa đổi. To institute a change in, from a current state; to modify. Ví dụ : "You should vary your diet. Eating just bread will do you harm in the end." Bạn nên thay đổi chế độ ăn uống của mình. Chỉ ăn bánh mì sẽ gây hại cho bạn về lâu dài. process action condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. Not to remain constant: to change with time or a similar parameter. Ví dụ : "His mood varies by the hour." Tâm trạng của anh ấy thay đổi theo từng giờ. time process toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, khác nhau. (of the members of a group) To display differences. Ví dụ : "The sprouting tendency of potatoes varies between cultivars, years and places of growing." Khả năng nảy mầm của khoai tây thay đổi tùy theo giống, năm trồng và địa điểm trồng. group appearance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi, khác biệt. To be or act different from the usual. Ví dụ : "The weather varied a lot this week, with sunny days and rainy days alternating. " Thời tiết tuần này thay đổi thất thường, lúc thì nắng, lúc thì mưa. action process quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa dạng hóa, biến đổi, làm cho khác nhau. To make of different kinds; to make different from one another; to diversity; to variegate. Ví dụ : "The teacher varied the lesson plans each week to keep the students engaged. " Mỗi tuần, giáo viên thay đổi các bài giảng để thu hút sự chú ý của học sinh. type aspect condition quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến tấu. To embellish; to change fancifully; to present under new aspects, as of form, key, measure, etc. See variation. Ví dụ : "The musician varied the melody by adding a new, faster rhythm section. " Người nhạc sĩ đã biến tấu giai điệu bằng cách thêm một nhịp điệu mới, nhanh hơn. art music style appearance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác nhau, bất đồng, mâu thuẫn. To disagree; to be at variance or in dissension. Ví dụ : "The family members varied about where to have dinner. " Các thành viên trong gia đình bất đồng ý kiến về việc ăn tối ở đâu. attitude communication society toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc