Hình nền cho ridiculously
BeDict Logo

ridiculously

/rɪˈdɪkjələsli/ /rɪˈdɪkjʊləsli/

Định nghĩa

adverb

Lố bịch, nực cười, thái quá.

Ví dụ :

"The price of that tiny apartment in the city is ridiculously high. "
Giá của cái căn hộ bé tí xíu ở thành phố đó cao một cách lố bịch.