Hình nền cho fennel
BeDict Logo

fennel

/ˈfɛnəl/

Định nghĩa

noun

Thì là, Tiểu hồi hương.

A plant, Foeniculum vulgare, of the parsley family, which has a sweet, anise-like flavor.

Ví dụ :

Mẹ tôi thêm một ít thì là thái lát vào món salad, làm cho nó có vị tươi mát, thơm như hồi.