noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọng, thân cây. The stem or main axis of a plant, which supports the seed-carrying parts. Ví dụ : "a stalk of wheat, rye, or oats; the stalks of maize or hemp" Một cọng lúa mì, lúa mạch đen hoặc yến mạch; những thân cây ngô hoặc cây gai dầu. plant part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống, thân cây. The petiole, pedicel, or peduncle of a plant. Ví dụ : "The botanist carefully examined the plant's stalk to identify its species. " Nhà thực vật học cẩn thận kiểm tra cuống cây để xác định loài của nó. plant part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọng, cuống. Something resembling the stalk of a plant, such as the stem of a quill. Ví dụ : "The artist carefully positioned the quill's stalk on the page before beginning to write. " Người nghệ sĩ cẩn thận đặt phần cuống của bút lông ngỗng lên trang giấy trước khi bắt đầu viết. plant part nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống, thân (cây). An ornament in the Corinthian capital resembling the stalk of a plant, from which the volutes and helices spring. Ví dụ : "The art history textbook showed a detailed drawing of a Corinthian capital, pointing out the decorative stalk from which the swirling volutes emerged. " Sách giáo khoa lịch sử nghệ thuật có một bản vẽ chi tiết về đầu cột Corinthian, chỉ rõ phần cuống trang trí mà từ đó các đường xoắn ốc uốn lượn vươn ra. architecture art plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang. One of the two upright pieces of a ladder. Ví dụ : "The painter leaned against the ladder's sturdy stalk to reach the high window. " Người thợ sơn tựa vào một bên thang chắc chắn để với tới cửa sổ trên cao. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống, thân. A stem or peduncle, as in certain barnacles and crinoids. Ví dụ : "The barnacle's stalk was surprisingly long and thin. " Cái cuống của con hà (barnacle) đó dài và mảnh đến ngạc nhiên. biology part organism anatomy animal plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống bụng. The narrow basal portion of the abdomen of a hymenopterous insect. Ví dụ : "The ant's thin stalk, connecting its thorax to its larger abdomen, was clearly visible under the magnifying glass. " Cuống bụng mỏng manh của con kiến, nối liền phần ngực với phần bụng to hơn, hiện lên rất rõ dưới kính lúp. insect anatomy biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống mắt. The peduncle of the eyes of decapod crustaceans. Ví dụ : "The scientist carefully examined the stalk of the crab's eye under the microscope. " Nhà khoa học cẩn thận kiểm tra cuống mắt của con cua dưới kính hiển vi. anatomy animal biology part organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục lõi, thanh trụ. An iron bar with projections inserted in a core to strengthen it; a core arbor. Ví dụ : "The carpenter used a metal stalk to reinforce the wooden core of the table leg. " Người thợ mộc đã dùng một thanh trụ kim loại để gia cố lõi gỗ của chân bàn. material part structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình rập, theo dõi. A particular episode of trying to follow or contact someone. Ví dụ : "The gossip about the new student's stalk made her anxious about attending school. " Việc đồn đại về vụ rình rập mà học sinh mới kia gặp phải khiến cô ấy lo lắng khi đến trường. action police law internet human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình rập, sự rình mò. The hunting of a wild animal by stealthy approach. Ví dụ : "The experienced hunter planned his deer stalk carefully, moving silently through the forest. " Người thợ săn lão luyện lên kế hoạch rình rập đàn hươu cẩn thận, di chuyển lặng lẽ xuyên khu rừng. animal sport nature action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, rình rập. To approach slowly and quietly in order not to be discovered when getting closer. Ví dụ : "The detective stalked the suspect through the crowded park, trying not to be seen. " Thám tử lẻn theo nghi phạm qua công viên đông người, cố gắng không để bị phát hiện. action animal nature police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo dõi, rình rập, bám đuôi. To (try to) follow or contact someone constantly, often resulting in harassment.Wp Ví dụ : "My ex-girlfriend is stalking me." Bạn gái cũ của tôi đang bám đuôi tôi một cách dai dẳng. action communication internet police human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, rình rập. To walk slowly and cautiously; to walk in a stealthy, noiseless manner. Ví dụ : "The cat began to stalk the bird hopping near the window, moving slowly and quietly so as not to scare it away. " Con mèo bắt đầu rình rập con chim đang nhảy nhót gần cửa sổ, di chuyển chậm rãi và nhẹ nhàng để không làm nó sợ hãi bay đi. action animal nature way police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, rình rập. To walk behind something, such as a screen, for the purpose of approaching game; to proceed under cover. Ví dụ : "The hunter stalked through the tall grass, hoping to get close enough to the deer without being seen. " Người thợ săn rình rập trong đám cỏ cao, hy vọng tiến đủ gần hươu mà không bị phát hiện. action nature animal game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng điệu nghênh nghênh, dáng điệu kênh kiệu. A haughty style of walking. Ví dụ : "The manager's stalk as he marched through the office showed he was clearly annoyed. " Cái dáng điệu nghênh nghênh của ông quản lý khi đi thẳng một mạch qua văn phòng cho thấy rõ ràng là ông ấy đang rất khó chịu. appearance style body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, nghênh ngang. To walk haughtily. Ví dụ : "The new student stalked down the hall, head held high, seemingly unaware of everyone else around him. " Cậu học sinh mới điệu bộ nghênh ngang dọc hành lang, đầu ngẩng cao, dường như không để ý đến bất kỳ ai xung quanh. appearance style action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc