Hình nền cho stalk
BeDict Logo

stalk

/stɔːk/ /stɔk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a stalk of wheat, rye, or oats;  the stalks of maize or hemp"
Một cọng lúa mì, lúa mạch đen hoặc yến mạch; những thân cây ngô hoặc cây gai dầu.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa lịch sử nghệ thuật có một bản vẽ chi tiết về đầu cột Corinthian, chỉ rõ phần cuống trang trí mà từ đó các đường xoắn ốc uốn lượn vươn ra.