noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúa mạch đen A grain used extensively in Europe for making bread, beer, and (now generally) for animal fodder. Ví dụ : "My grandmother uses rye flour to make her famous bread. " Bà tôi dùng bột lúa mạch đen để làm món bánh mì nổi tiếng của bà. food agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúa mạch đen The grass Secale cereale from which the grain is obtained. Ví dụ : "The farmer planted rye in his field to harvest for making bread and whiskey. " Người nông dân trồng lúa mạch đen trên cánh đồng của mình để thu hoạch làm bánh mì và rượu whisky. plant food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì đen. Rye bread. Ví dụ : "My grandmother makes the best rye bread. " Bà tôi làm bánh mì đen ngon nhất. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu whisky lúa mạch đen. Rye whiskey. Ví dụ : "My grandfather always enjoyed a small glass of rye after dinner. " Ông tôi luôn thích nhâm nhi một ly nhỏ rượu whisky lúa mạch đen sau bữa tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt caraway. Caraway (from the mistaken assumption that the whole seeds, often used to season rye bread, are the rye itself) Ví dụ : "Many people mistakenly believe the caraway seeds they see in rye bread are actually part of the rye grain itself. " Nhiều người lầm tưởng rằng hạt caraway mà họ thấy trong bánh mì lúa mạch đen (rye bread) thực chất là một phần của hạt lúa mạch đen (rye). food plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúa mạch đen, Cỏ lồng vực. Ryegrass, any of the species of Lolium. Ví dụ : "The farmer planted rye in the field to provide nutritious grazing for his cows. " Người nông dân trồng cỏ lồng vực trên cánh đồng để cung cấp thức ăn giàu dinh dưỡng cho đàn bò của mình. plant agriculture biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh mốc. A disease of hawks. Ví dụ : "A veterinarian examined the hawk and confirmed it had rye, a disease affecting its eyes. " Một bác sĩ thú y đã khám cho con chim ưng và xác nhận nó bị bệnh mốc, một căn bệnh ảnh hưởng đến mắt nó. disease animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc