Hình nền cho rye
BeDict Logo

rye

/ɹaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng bột lúa mạch đen để làm món bánh mì nổi tiếng của bà.
noun

Bánh mì đen.

Rye bread.

Ví dụ :

Bà tôi làm bánh mì đen ngon nhất.
noun

Ví dụ :

Nhiều người lầm tưởng rằng hạt caraway mà họ thấy trong bánh mì lúa mạch đen (rye bread) thực chất là một phần của hạt lúa mạch đen (rye).