Hình nền cho feverishly
BeDict Logo

feverishly

/ˈfiː.və.ɹɪʃ.li/ /ˈfi.vɚ.ɪʃ.li/

Định nghĩa

adverb

Hăng hái, sốt sắng.

Ví dụ :

Cậu sinh viên hăng hái làm bài luận để kịp nộp trước thời hạn.