Hình nền cho determination
BeDict Logo

determination

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Quyết tâm, sự quyết đoán.

Ví dụ :

Nhờ sự quyết tâm cao độ, chúng tôi đã trốn thoát được cơn lốc xoáy.
noun

Sự xác định, sự định rõ.

Ví dụ :

"The teacher's determination of the key elements of a healthy diet was clear in her lesson. "
Việc cô giáo xác định rõ những yếu tố then chốt của một chế độ ăn uống lành mạnh đã được thể hiện rõ trong bài giảng của cô.
noun

Sự xác định, sự định rõ, sự giới hạn.

Ví dụ :

Bài học của giáo viên về các loại cây bao gồm việc xác định rõ những đặc điểm cụ thể để phân biệt cây sồi với cây phong.
noun

Sự xác định, sự định loại, sự phân loại.

Ví dụ :

"I am indebted to a friend for the determination of most of these shells."
Tôi rất mang ơn một người bạn vì đã giúp tôi xác định phần lớn các loại vỏ sò này.