BeDict Logo

determination

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho determination: Sự xác định, sự định rõ, sự giới hạn.
 - Image 1
determination: Sự xác định, sự định rõ, sự giới hạn.
 - Thumbnail 1
determination: Sự xác định, sự định rõ, sự giới hạn.
 - Thumbnail 2
noun

Sự xác định, sự định rõ, sự giới hạn.

Bài học của giáo viên về các loại cây bao gồm việc xác định rõ những đặc điểm cụ thể để phân biệt cây sồi với cây phong.

Hình ảnh minh họa cho determination: Sự xác định, sự định loại, sự phân loại.
 - Image 1
determination: Sự xác định, sự định loại, sự phân loại.
 - Thumbnail 1
determination: Sự xác định, sự định loại, sự phân loại.
 - Thumbnail 2
noun

Tôi rất mang ơn một người bạn vì đã giúp tôi xác định phần lớn các loại vỏ sò này.