Hình nền cho flees
BeDict Logo

flees

/ˈfliːz/

Định nghĩa

verb

Chạy trốn, tẩu thoát, lẩn trốn.

Ví dụ :

Tên tù nhân đã cố gắng trốn thoát, nhưng bị lính canh bắt lại.
verb

Chạy trốn, bỏ chạy, tẩu thoát.

Ví dụ :

Nhiều người đã bỏ chạy khỏi đất nước khi chiến tranh sắp xảy ra.