verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy trốn, tẩu thoát, lẩn trốn. To run away; to escape. Ví dụ : "The prisoner tried to flee, but was caught by the guards." Tên tù nhân đã cố gắng trốn thoát, nhưng bị lính canh bắt lại. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy trốn, bỏ chạy, tẩu thoát. To escape from. Ví dụ : "Many people fled the country as war loomed." Nhiều người đã bỏ chạy khỏi đất nước khi chiến tranh sắp xảy ra. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến. To disappear quickly; to vanish. Ví dụ : "Ethereal products flee once freely exposed to air." Những sản phẩm thanh tao dễ tan biến khi tiếp xúc trực tiếp với không khí. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc