verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện ra lờ mờ, ẩn hiện. To appear indistinctly, eg. when seen on the horizon or through the murk. Ví dụ : "The clouds loomed over the mountains." Những đám mây hiện ra lờ mờ trên dãy núi. appearance environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện ra lờ mờ, lờ mờ xuất hiện, đe dọa. To appear in an exaggerated or threatening form; to be imminent. Ví dụ : "The looming deadline for the project made everyone stressed. " Thời hạn chót của dự án sắp đến gần, tạo một áp lực đè nặng khiến ai nấy đều căng thẳng. appearance future situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện lên, lờ mờ hiện ra. To rise and to be eminent; to be elevated or ennobled, in a moral sense. Ví dụ : "Her reputation as a diligent student loomed large in the school, inspiring others to work harder. " Danh tiếng của cô ấy như một học sinh siêng năng nổi bật lên ở trường, truyền cảm hứng cho những người khác học tập chăm chỉ hơn. appearance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc