noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảng băng trôi, tảng băng trôi. A low, flat mass of floating ice. Ví dụ : "The polar bear stood on a small floe, drifting further away from the mainland. " Con gấu Bắc Cực đứng trên một tảng băng trôi nhỏ, ngày càng trôi dạt xa đất liền. weather nature environment ocean geology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc