verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi, trôi nổi. Of an object or substance, to be supported by a liquid of greater density than the object so as that part of the object or substance remains above the surface. Ví dụ : "The boat floated on the water." Chiếc thuyền nổi trên mặt nước. physics science nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nổi, thả nổi. To cause something to be suspended in a liquid of greater density. Ví dụ : "to float a boat" Làm nổi một chiếc thuyền. physics science nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi, trôi nổi. To be capable of floating. Ví dụ : "Oil floats on vinegar." Dầu ăn nổi trên giấm. physics nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi, lềnh bềnh, bềnh bồng. To move in a particular direction with the liquid in which one is floating Ví dụ : "I’d love to just float downstream." Tôi chỉ muốn thả mình trôi xuôi dòng nước. physics ocean nautical direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi nổi, lềnh bềnh. To drift or wander aimlessly. Ví dụ : "Images from my childhood floated through my mind." Những hình ảnh từ thời thơ ấu cứ trôi nổi, lảng vảng trong tâm trí tôi. nature action physics nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, trôi nổi. To drift gently through the air. Ví dụ : "The balloon floated off into the distance." Quả bóng bay lơ lửng rồi trôi dần vào khoảng không xa xăm. nature physics weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi, lềnh bềnh. To move in a fluid manner. Ví dụ : "The dancer floated gracefully around the stage." Vũ công di chuyển uyển chuyển như trôi nhẹ nhàng quanh sân khấu. physics nature action nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi nổi, lan truyền. To circulate. Ví dụ : "Rumors about the company merger are floating around the office. " Tin đồn về việc sáp nhập công ty đang lan truyền khắp văn phòng. physics nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả thi, có lý. (of an idea or scheme) To be viable. Ví dụ : "That’s a daft idea... it’ll never float." Ý tưởng đó ngớ ngẩn quá... nó sẽ chẳng bao giờ khả thi đâu. possibility plan business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, đưa ra. To propose (an idea) for consideration. Ví dụ : "I floated the idea of free ice-cream on Fridays, but no one was interested." Tôi đã đề xuất ý tưởng phát kem miễn phí vào thứ Sáu, nhưng không ai quan tâm. communication business politics plan organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự động điều chỉnh, biến thiên theo. To automatically adjust a parameter as related parameters change. Ví dụ : ""The spreadsheet is set up so the column width is floating; it automatically adjusts to fit the longest entry." " Bảng tính này được thiết lập để độ rộng cột tự động điều chỉnh; nó tự động thay đổi để vừa với mục nhập dài nhất. technology computing electronics machine technical system process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do biến động, thả nổi. (of currencies) To have an exchange value determined by the markets as opposed to by rule. Ví dụ : "The yen floats against the dollar." Tỷ giá đồng yên so với đô la Mỹ là tỷ giá thả nổi, tức là biến động tự do theo thị trường. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ thả nổi, tự do chuyển đổi. To allow (the exchange value of a currency) to be determined by the markets. Ví dụ : "Increased pressure on Thailand’s currency, the baht, in 1997 led to a crisis that forced the government to float the currency." Áp lực ngày càng tăng lên đồng baht của Thái Lan vào năm 1997 đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng buộc chính phủ phải thả nổi đồng tiền này. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay ngắn hạn. To extend a short-term loan to. Ví dụ : "Could you float me $50 until payday?" Bạn có thể cho tôi vay tạm 50 đô la đến ngày lãnh lương được không? finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng, Phát hành cổ phiếu. To issue or sell shares in a company (or units in a trust) to members of the public, followed by listing on a stock exchange. Ví dụ : "2007, Jonathan Reuvid, Floating Your Company: The Essential Guide to Going Public." Năm 2007, Jonathan Reuvid xuất bản cuốn "Chào bán cổ phiếu công ty bạn: Cẩm nang thiết yếu để niêm yết trên sàn chứng khoán". business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, xoa. To spread plaster over (a surface), using the tool called a float. Ví dụ : "The construction worker is floating the wall with plaster to make it smooth. " Người thợ xây đang trát vữa lên tường bằng bàn xoa để làm cho tường láng mịn. building technical job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũa, mài. To use a float (rasp-like tool) upon. Ví dụ : "The carpenter floated the wood shavings with the rasp. " Người thợ mộc dùng dũa để dũa những vụn gỗ. technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển bằng xe moóc, chở bằng xe moóc. To transport by float (vehicular trailer). Ví dụ : "The construction company is floating the new excavator to the job site on a large trailer. " Công ty xây dựng đang vận chuyển chiếc máy xúc mới đến công trường bằng xe moóc lớn. vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi, bồng bềnh. To perform a float. Ví dụ : "The new swimmer is floating on their back in the shallow end of the pool. " Người mới tập bơi đang nổi ngửa ở chỗ nước nông của hồ bơi. physics nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi nổi, lơ lửng. To cause (an element within a document) to float above or beside others. Ví dụ : "The CSS code is floating the image to the right of the text on the webpage. " Đoạn mã CSS đang làm cho hình ảnh trôi sang bên phải của văn bản trên trang web. technology computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trôi nổi, trạng thái lơ lửng. The motion of something that floats. Ví dụ : "The child watched, mesmerized by the leaf's floating in the puddle. " Đứa trẻ xem say sưa, bị cuốn hút bởi sự trôi nổi của chiếc lá trong vũng nước. physics nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật nổi, bè nổi. (in the plural) Material that floats in a liquid. Ví dụ : "The pool filter removed the floatings from the water, leaving it clean and clear. " Bộ lọc hồ bơi đã loại bỏ các vật nổi lềnh bềnh trên mặt nước, giúp nước sạch và trong hơn. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoa, sự trát. The spreading of plaster on the surface of walls. Ví dụ : "The plasterer used careful floating to create a smooth wall surface. " Người thợ hồ đã dùng kỹ thuật trát tỉ mỉ để tạo ra một bề mặt tường nhẵn mịn. building architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, trôi nổi. That floats or float. Ví dụ : "floating buoys" Phao trôi nổi. physics nautical environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, trôi nổi, không cố định. Not fixed in position, opinion etc.; free to move or drift. Ví dụ : "In China, the large floating population has tended to gravitate to cities." Ở Trung Quốc, số lượng lớn người dân không có hộ khẩu thường trú, tự do di chuyển thường có xu hướng đổ về các thành phố. physics nautical nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, tự do. (of a tone) that is not attached to any consonant or vowel within its morpheme. Ví dụ : "The singer experimented with a floating tone, adding a subtle vibrato after the word, unattached to any specific syllable. " Ca sĩ thử nghiệm một âm điệu lơ lửng, thêm một chút rung nhẹ sau từ đó, hoàn toàn tách biệt khỏi bất kỳ âm tiết cụ thể nào. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc