Hình nền cho furthered
BeDict Logo

furthered

/ˈfɜːrðərd/ /ˈfɜːðərd/

Định nghĩa

verb

Thúc đẩy, hỗ trợ.

Ví dụ :

Những buổi học phụ đạo thêm của giáo viên đã giúp học sinh hiểu sâu hơn về môn toán.