adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ sương, có sương mù, âm u. Obscured by mist or fog; unclear; hazy Ví dụ : "The weather forecast was foggy, making it hard to see the distant mountains clearly. " Dự báo thời tiết nói trời sẽ có sương mù, khiến cho việc nhìn rõ những ngọn núi ở đằng xa trở nên khó khăn. weather nature condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, lú lẫn. Confused, befuddled, etc. Ví dụ : "He was still foggy with sleep." Anh ấy vẫn còn lú lẫn vì buồn ngủ. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc