

hazy
Định nghĩa
adjective
Mờ, lờ mờ, không rõ ràng.
Ví dụ :
Từ liên quan
clearly adverb
/ˈkliːɹli/ /ˈklɪəli/ /ˈklɪɹli/
Rõ ràng, minh bạch.
"He enunciated every syllable clearly."
Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết một.
mountaintop noun
/ˈmaʊntənˌtɑp/ /ˈmaʊntɪnˌtɑp/
Đỉnh núi, chóp núi.
Khung cảnh tuyệt đẹp từ đỉnh núi khiến cho chuyến đi bộ đường dài đầy khó khăn trở nên xứng đáng.