verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che khuất, che đậy. To render obscure; to darken; to make dim; to keep in the dark; to hide; to make less visible, intelligible, legible, glorious, beautiful, or illustrious. Ví dụ : "The thick fog obscured the distant buildings, making it hard to see them. " Sương mù dày đặc che khuất những tòa nhà ở đằng xa, khiến cho việc nhìn thấy chúng trở nên khó khăn. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, làm mờ, che đậy. To hide, put out of sight etc. Ví dụ : "The heavy fog obscured the view of the mountains. " Sương mù dày đặc đã che khuất tầm nhìn ra dãy núi. appearance condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, ẩn mình, trốn tránh. To conceal oneself; to hide. Ví dụ : "The nervous child obscured himself behind his mother when he saw the principal. " Khi nhìn thấy thầy hiệu trưởng, đứa trẻ lo lắng đã trốn sau lưng mẹ để ẩn mình. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc