Hình nền cho obscured
BeDict Logo

obscured

/əbˈskjʊrd/ /ɑbˈskjʊrd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sương mù dày đặc che khuất những tòa nhà ở đằng xa, khiến cho việc nhìn thấy chúng trở nên khó khăn.