adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, dại dột, ngu ngốc. In a foolish manner. Ví dụ : "He dressed foolishly to entertain the children." Anh ấy ăn mặc một cách ngớ ngẩn để mua vui cho bọn trẻ. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, dại dột, thiếu suy nghĩ. Without good judgment. Ví dụ : "Foolishly, he had decided that, because a home was the best investment, two homes were even better." Một cách dại dột, anh ta đã quyết định rằng, vì một căn nhà là một khoản đầu tư tốt nhất, thì hai căn nhà thậm chí còn tốt hơn. attitude character mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc