noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân trước Either of the two legs towards the front of a four-legged animal, a piece of furniture, etc. Ví dụ : "The dog limped, favoring its injured foreleg. " Con chó khập khiễng, có vẻ như nó đang cố gắng không dồn trọng lượng lên cái chân trước bị thương. animal part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc