verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, đi cà nhắc. To walk lamely, as if favouring one leg. Ví dụ : "After falling on the playground, the little boy limped back to his teacher. " Sau khi ngã ở sân chơi, cậu bé đi khập khiễng trở lại chỗ cô giáo. body action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi cà nhắc, tập tễnh. (of a vehicle) To travel with a malfunctioning system of propulsion. Ví dụ : "The bomber limped home on one engine." Chiếc máy bay ném bom lết về căn cứ chỉ với một động cơ hoạt động. vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, cà nhắc. To move or proceed irregularly. Ví dụ : "The business limped through the recession" Doanh nghiệp đã chật vật vượt qua thời kỳ suy thoái. body action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, theo. To call, particularly in an unraised pot pre-flop. Ví dụ : ""Instead of raising, Sarah limped into the pot before the flop, hoping to see the next cards cheaply." " Thay vì tố, sarah nhường vào pot trước vòng flop, với hy vọng được xem bài tiếp theo với giá rẻ. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, không đạt yêu cầu, tồi tệ. To be inadequate or unsatisfactory. Ví dụ : "Even with extra practice, his guitar playing still limped along, never quite sounding right. " Dù đã luyện tập thêm, khả năng chơi guitar của anh ấy vẫn còn khập khiễng, không bao giờ nghe ổn được. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, xảy đến. To happen; befall; chance. Ví dụ : "While hoping for a promotion, the opportunity to lead the new project limped my way unexpectedly. " Trong khi đang mong được thăng chức, cơ hội dẫn dắt dự án mới bất ngờ xảy đến với tôi. event action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cờ gặp, bắt gặp. To come upon; meet. Ví dụ : "While searching for lost change under the sofa cushions, I limped upon my missing keys. " Trong lúc tìm tiền lẻ bị mất dưới đệm ghế sofa, tôi tình cờ bắt gặp chùm chìa khóa bị thất lạc của mình. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc