Hình nền cho limped
BeDict Logo

limped

/lɪmpt/ /lɪmptɪd/

Định nghĩa

verb

Đi khập khiễng, đi cà nhắc.

Ví dụ :

Sau khi ngã ở sân chơi, cậu bé đi khập khiễng trở lại chỗ cô giáo.