adverb🔗ShareẤm cúng, vừa vặn, khít khao. Tightly, with limited space to move, in a snug manner."The little dog curled up snugly on the worn armchair. "Chú chó nhỏ cuộn tròn mình một cách ấm cúng trên chiếc ghế bành cũ sờn.conditionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc