Hình nền cho snugly
BeDict Logo

snugly

/ˈsnʌɡli/

Định nghĩa

adverb

Ấm cúng, vừa vặn, khít khao.

Ví dụ :

Chú chó nhỏ cuộn tròn mình một cách ấm cúng trên chiếc ghế bành cũ sờn.