Hình nền cho foundational
BeDict Logo

foundational

/ˌfaʊnˈdeɪʃənəl/ /ˌfaʊnˈdeɪʃnəl/

Định nghĩa

adjective

Cơ bản, nền tảng.

Ví dụ :

Đọc viết và làm toán là những kỹ năng nền tảng để thành công ở trường.