Hình nền cho linear
BeDict Logo

linear

/ˈlɪn.i.ə/ /ˈlɪn.i.ɚ/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Con đường đến công viên đi theo một tuyến đường thẳng, cứ đi thẳng xuống phố là tới.