verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm dưới, ở dưới. To lie in a position directly beneath. Ví dụ : "The heavy box underlying the lighter one caused the whole stack to wobble. " Cái hộp nặng nằm ở dưới cái hộp nhẹ hơn khiến cho cả chồng hộp bị chao đảo. position structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm dưới, ẩn dưới, làm nền. To lie under or beneath. Ví dụ : "A stratum of clay underlies the surface gravel." Một lớp đất sét nằm bên dưới lớp sỏi bề mặt. position structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền tảng, làm nền tảng cho, cơ bản. To serve as a basis of; form the foundation of. Ví dụ : "a doctrine underlying a theory" Một học thuyết làm nền tảng cho một lý thuyết. theory system philosophy science structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn chứa, tiềm ẩn. To be subject to; be liable to answer, as a charge or challenge. Ví dụ : "The student's poor attendance record was underlying a possible failing grade. " Việc đi học không đều của học sinh đó tiềm ẩn nguy cơ bị điểm kém. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm dưới, lót dưới. To underlay. Ví dụ : "The teacher's lecture underlying the importance of good study habits. " Bài giảng của giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xây dựng thói quen học tập tốt. structure system function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ sở, nền tảng. The entity from whose performance a derivative derives its value. Ví dụ : "The underlying performance of the student's study group is what determines the value of the tutoring contract. " Kết quả học tập cơ sở của nhóm học sinh đó quyết định giá trị của hợp đồng gia sư. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn chứa, tiềm ẩn, nằm dưới. Lying underneath Ví dụ : "We dug down to the underlying rock." Chúng tôi đào xuống tận lớp đá nằm bên dưới. structure system abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ bản, nền tảng. Basic or fundamental Ví dụ : "Points and straight lines are underlying elements of geometry." Điểm và đường thẳng là những yếu tố cơ bản của hình học. abstract quality system philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầm, ẩn chứa. Implicit Ví dụ : "Many nursery rhymes have an underlying meaning." Nhiều bài đồng dao ẩn chứa một ý nghĩa ngầm. theory philosophy mind science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc