Hình nền cho underlying
BeDict Logo

underlying

/ˌʌndərˈlaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nằm dưới, ở dưới.

Ví dụ :

Cái hộp nặng nằm ở dưới cái hộp nhẹ hơn khiến cho cả chồng hộp bị chao đảo.