BeDict Logo

foundations

/faʊnˈdeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho foundations: Nền móng, cơ sở, nền tảng.
 - Image 1
foundations: Nền móng, cơ sở, nền tảng.
 - Thumbnail 1
foundations: Nền móng, cơ sở, nền tảng.
 - Thumbnail 2
noun

Việc xây dựng thói quen đọc sách vững chắc từ nhỏ sẽ tạo nền tảng vững chắc cho thành công học tập trong tương lai.

Hình ảnh minh họa cho foundations: Quỹ, sự quyên góp, vốn.
noun

Trường đại học đã nhận được rất nhiều quỹ tài trợ từ các cựu sinh viên, đảm bảo học bổng cho sinh viên tương lai trong nhiều thế hệ tới.