Hình nền cho foundations
BeDict Logo

foundations

/faʊnˈdeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Nền móng, cơ sở, nền tảng.

Ví dụ :

Việc thành lập viện nghiên cứu của ông ấy gặp rất nhiều khó khăn.
noun

Ví dụ :

Nền móng của ngôi nhà được làm bằng bê tông cốt thép vững chắc để đỡ tường và mái nhà.
noun

Ví dụ :

Việc xây dựng thói quen đọc sách vững chắc từ nhỏ sẽ tạo nền tảng vững chắc cho thành công học tập trong tương lai.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi solitaire, mục tiêu là di chuyển tất cả các lá bài vào bốn nền, xây dựng mỗi nền từ Át đến K theo chất.
noun

Ví dụ :

Trường đại học đã nhận được rất nhiều quỹ tài trợ từ các cựu sinh viên, đảm bảo học bổng cho sinh viên tương lai trong nhiều thế hệ tới.
noun

Ví dụ :

Tổ chức Wikimedia Foundation, Inc. là tổ chức mẹ của dự án hợp tác Wiktionary, một tổ chức được thành lập và duy trì bằng nguồn tài trợ.