noun🔗ShareSự lung lay, sự chao đảo. An unsteady motion."The fat man walked down the street with a wobble."Người đàn ông béo phì bước đi trên phố với dáng đi chao đảo.physicsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng rung, tiếng run rẩy. A tremulous sound."There was a wobble on her high notes."Ở những nốt cao, giọng cô ấy có tiếng rung nhẹ.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự rung lắc, tiếng rung lắc. A low-frequency oscillation sometimes used in dubstep"The DJ added a subtle wobble to the music, creating a low, resonant bass. "Người DJ thêm một chút "wobble" (tiếng rung lắc) tinh tế vào nhạc, tạo ra âm bass trầm ấm và vang dội.musicsoundfrequencytechnicalentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLảo đảo, lung lay, chao đảo. To move with an uneven or rocking motion, or unsteadily to and fro."the Earth wobbles slowly on its axis; the jelly wobbled on the plate"Trái đất lảo đảo chậm chạp trên trục của nó; miếng thạch chao đảo trên đĩa.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRun rẩy, lung lay, chao đảo. To tremble or quaver."The toddler's chin began to wobble as she realized her ice cream was melting. "Cằm của bé gái bắt đầu run run khi bé nhận ra kem của mình đang tan chảy.bodyactionphysiologysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDao động, lung lay, không vững. To vacillate in one's opinions."Before making a decision about college, she wobbled between two universities for a week. "Trước khi quyết định chọn trường đại học, cô ấy cứ dao động giữa hai trường suốt cả tuần, không biết chọn trường nào.attitudemindcharacterphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm lung lay, làm chao đảo. To cause to wobble."The child's uneven blocks wobble the tower and make it fall down. "Những khối gỗ không đều của đứa trẻ làm lung lay cái tháp và khiến nó đổ sụp.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc