Hình nền cho fundraised
BeDict Logo

fundraised

/ˈfʌndreɪzd/ /ˈfʌnˌdreɪzd/

Định nghĩa

verb

Quyên góp, gây quỹ.

Ví dụ :

Để có tiền cho chuyến đi học, các bạn học sinh đã gây quỹ bằng cách bán bánh quy và rửa xe.