noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất dễ nóng chảy, vật liệu dễ nóng chảy. Any substance that can be fused or melted. Ví dụ : "The electrical panel contained a variety of fusibles, each designed to protect a different circuit from overload. " Trong hộp điện có nhiều loại cầu chì và các bộ phận dễ nóng chảy khác, mỗi loại được thiết kế để bảo vệ một mạch điện khác nhau khỏi bị quá tải. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nóng chảy, có thể nóng chảy. Able to be fused or melted. Ví dụ : "The electrician used a fusible link in the circuit to protect the wiring from overheating. " Người thợ điện đã sử dụng một đoạn dây dễ nóng chảy trong mạch điện để bảo vệ dây điện khỏi bị quá nhiệt. material substance chemistry physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc