verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá nhiệt, nóng máy. To heat excessively. Ví dụ : "The computer started overheating after I played video games for six hours straight. " Máy tính bắt đầu bị quá nhiệt/nóng máy sau khi tôi chơi game liên tục sáu tiếng đồng hồ. energy technology machine physics technical electronics vehicle condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá nóng, nóng máy, bốc hỏa. To become excessively hot. Ví dụ : "The laptop was overheating after I played the video game for too long. " Cái máy tính xách tay bị quá nóng sau khi tôi chơi trò chơi điện tử quá lâu. technology machine physics energy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá nhiệt, sự nóng máy. A situation where something is overheated. Ví dụ : "The overheating of my laptop caused it to shut down unexpectedly during the online meeting. " Việc quá nhiệt của laptop khiến nó tự động tắt ngang khi tôi đang họp trực tuyến. condition situation technology machine energy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc