verb🔗ShareHợp nhất, kết hợp, trộn lẫn. To melt together; to blend; to mix indistinguishably."The two wires were fused together by the intense heat, making them impossible to separate. "Hai sợi dây bị nung chảy và dính chặt vào nhau bởi nhiệt độ cao, khiến chúng không thể tách rời được nữa.materialchemistryphysicsprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHợp nhất, tan chảy, liên kết. To melt together."The broken wires were fused together by the electrical surge, making a solid connection. "Các sợi dây điện bị đứt đã bị dòng điện cao làm cho nóng chảy và dính liền lại với nhau, tạo thành một mối nối chắc chắn.materialprocesschemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLắp cầu chì, gắn cầu chì. To furnish with or install a fuse."The electrician fused the new circuit box to protect the house from power surges. "Người thợ điện đã lắp cầu chì vào hộp điện mới để bảo vệ ngôi nhà khỏi tình trạng điện áp tăng đột ngột.technicalelectricChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHợp nhất, kết hợp, gắn kết. To form a bicyclic compound from two similar or different types of ring such that two or more atoms are shared between the resulting rings"Two benzene rings were heated and fused, forming a larger, bicyclic molecule with shared carbon atoms. "Hai vòng benzen được nung nóng và hợp nhất lại, tạo thành một phân tử hai vòng lớn hơn với các nguyên tử cacbon chung.compoundchemistrystructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHợp nhất, gắn kết, nung chảy. Joined together by fusing"The two metal pieces were fused together by the intense heat of the welding torch. "Hai mảnh kim loại đã được nung chảy và gắn liền với nhau bởi nhiệt độ cao từ đèn hàn.materialtechnicalsciencechemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNóng chảy, tan chảy. Melted"The metal parts of the broken toy car were fused together by the intense heat of the fire. "Các bộ phận kim loại của chiếc xe đồ chơi bị hỏng đã bị nóng chảy và dính chặt vào nhau do sức nóng dữ dội của ngọn lửa.materialchemistryphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược trang bị cầu chì. Furnished with a fuse"The old-fashioned Christmas lights were fused, so we carefully checked each bulb before plugging them in. "Dây đèn Giáng Sinh kiểu cũ này được trang bị cầu chì, nên chúng tôi cẩn thận kiểm tra từng bóng đèn trước khi cắm điện.technicalelectronicselectricdeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHợp nhất, kết hợp. Having at least one bond between two atoms that is part of two or more separate rings"The molecule has fused rings, sharing two carbon atoms between them. "Phân tử này có các vòng hợp nhất, dùng chung hai nguyên tử carbon giữa chúng.chemistrycompoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc