Hình nền cho overload
BeDict Logo

overload

/ˈoʊvərloʊd/ /ˈoʊvərˌloʊd/

Định nghĩa

noun

Quá tải, lượng dư thừa.

Ví dụ :

Việc quá tải điện đã làm cho cầu dao tự động bị ngắt.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đã nạp chồng hàm "calculate_total" để nó có thể xử lý cả số liệu bán hàng cá nhân lẫn số liệu bán hàng theo nhóm.