Hình nền cho breaker
BeDict Logo

breaker

/ˈbɹeɪkə/ /ˈbɹeɪkɚ/

Định nghĩa

noun

Vật làm vỡ, người phá hoại.

Ví dụ :

"The large wave was a window breaker during the storm. "
Con sóng lớn đã làm vỡ cửa sổ trong cơn bão, đúng là một kẻ phá hoại.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng đã lái tàu ra xa bờ sau khi thấy sóng bạc đầu đánh vào rặng đá ngầm ẩn dưới mặt nước.
noun

Thùng nước dự trữ (trên thuyền cứu sinh).

Ví dụ :

Trên thuyền cứu sinh của tàu, một thùng nước dự trữ chứa đầy nước ngọt được cố định chắc chắn xuống sàn, một nguồn tài nguyên sống còn nếu tàu bị chìm.