

gazetted
Định nghĩa
verb
Thông báo công khai, đăng công báo.
Ví dụ :
Từ liên quan
appointment noun
/əˈpɔɪnt.mɛnt/
Bổ nhiệm, sự bổ nhiệm.
"His appointment was deemed suitable"
Việc bổ nhiệm ông ấy được xem là phù hợp.
publish verb
/ˈpʌblɪʃ/
Xuất bản, phát hành.
bankruptcies noun
/ˈbæŋkrʌptsiz/ /ˈbæŋkrʌpsiz/
Phá sản, sự vỡ nợ.
appointments noun
/əˈpɔɪntmənts/ /əˈpɔɪnmənts/
Việc bổ nhiệm, sự bổ nhiệm.
"His appointment was deemed suitable"
Việc bổ nhiệm ông ấy được cho là phù hợp.