Hình nền cho gazetted
BeDict Logo

gazetted

/ɡəˈzɛtɪd/ /ɡæˈzɛtɪd/

Định nghĩa

verb

Đăng công báo, được đăng trên công báo.

Ví dụ :

Chính phủ đã đăng công báo các quy định giao thông mới, nên giờ ai cũng biết về chúng.
verb

Thông báo công khai, đăng công báo.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nhà trường đã thông báo công khai việc bổ nhiệm giáo viên mới trên bản tin chính thức của trường.