verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, liên quan đến. To belong to or be a part of; be an adjunct, attribute, or accessory of Ví dụ : "The questions on the test pertained only to the material covered in Chapter 3. " Các câu hỏi trong bài kiểm tra chỉ liên quan đến nội dung đã học trong chương 3. part aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, thuộc về, ám chỉ. To relate, to refer, be relevant to Ví dụ : "The teacher said that all questions about the test pertained to the material covered in class. " Cô giáo nói rằng tất cả các câu hỏi về bài kiểm tra đều liên quan đến nội dung đã học trên lớp. aspect language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, liên quan đến, áp dụng. To apply; to be or remain in place; to continue to be applicable Ví dụ : "The new safety regulations pertained to all employees, ensuring everyone followed the same procedures. " Các quy định an toàn mới này áp dụng cho tất cả nhân viên, đảm bảo mọi người tuân thủ cùng một quy trình. law business property politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc