Hình nền cho pertained
BeDict Logo

pertained

/pərˈteɪnd/ /pɚˈteɪnd/

Định nghĩa

verb

Thuộc về, liên quan đến.

Ví dụ :

Các câu hỏi trong bài kiểm tra chỉ liên quan đến nội dung đã học trong chương 3.