Hình nền cho downturn
BeDict Logo

downturn

/ˈdaʊntɜːrn/ /ˈdaʊnˌtɜːrn/

Định nghĩa

noun

Suy thoái, sự suy giảm, chiều hướng đi xuống.

Ví dụ :

Sự suy thoái kinh tế khiến việc tìm kiếm việc làm trở nên khó khăn hơn.