noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy thoái, sự suy giảm, chiều hướng đi xuống. A downward trend, or the beginnings of one; a decline. Ví dụ : "The downturn in the economy made it harder to find jobs." Sự suy thoái kinh tế khiến việc tìm kiếm việc làm trở nên khó khăn hơn. economy business finance condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng xuống, Quay xuống. To turn downwards Ví dụ : "The stock market downturned sharply last week, causing many investors to lose money. " Thị trường chứng khoán đã quay đầu đi xuống rất mạnh vào tuần trước, khiến nhiều nhà đầu tư mất tiền. direction business economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy giảm, đi xuống, sa sút. To decline Ví dụ : "The company's profits downturned significantly last quarter. " Lợi nhuận của công ty đã suy giảm đáng kể trong quý vừa qua. economy business finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc