noun🔗ShareHộp địa điểm, Hộp kho báu địa lý. A container hidden in a specific location during geocaching."We found a small geocache hidden under a tree in the park. "Chúng tôi đã tìm thấy một hộp địa điểm nhỏ được giấu dưới gốc cây trong công viên.gamesportplaceenvironmentgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTìm geocache, tham gia trò chơi định vị. To participate in geocaching."We decided to geocache in the park on Saturday to find some hidden treasures. "Chúng tôi quyết định đi tìm geocache trong công viên vào thứ Bảy để tham gia trò chơi định vị và tìm vài kho báu ẩn giấu.sportentertainmentgeographytechnologygameplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTìm kiếm vị trí địa lý, giấu vị trí địa lý. To hide or seek a geocache."We plan to geocache in the park this weekend. "Cuối tuần này chúng tôi định đi tìm và giấu geocache trong công viên.sportgameactionentertainmenttechnologyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc