Hình nền cho geocaching
BeDict Logo

geocaching

/ˈdʒiːoʊkæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tìm kho báu địa lý, chơi địa điểm.

To participate in geocaching.

Ví dụ :

Cuối tuần này, chúng tôi sẽ đi tìm kho báu địa lý trong công viên, hay còn gọi là chơi địa điểm để tìm những món đồ được giấu kín.
noun

Tìm kho báu địa lý, trò chơi định vị kho báu.

Ví dụ :

Chiều nay chúng tôi đi tìm kho báu địa lý (geocaching) trong công viên, cố gắng tìm một kho báu được giấu kín bằng GPS.