verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kho báu địa lý, chơi địa điểm. To participate in geocaching. Ví dụ : "We are geocaching this weekend in the park to find hidden treasures. " Cuối tuần này, chúng tôi sẽ đi tìm kho báu địa lý trong công viên, hay còn gọi là chơi địa điểm để tìm những món đồ được giấu kín. sport entertainment game technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kho báu địa lý, chơi địa tầm. To hide or seek a geocache. Ví dụ : "We are geocaching in the park this afternoon, hoping to find the hidden treasure box. " Chiều nay chúng tôi đi tìm kho báu địa lý/chơi địa tầm trong công viên, hy vọng sẽ tìm được hộp kho báu được giấu kín. game sport entertainment technology geography internet place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kho báu địa lý, trò chơi định vị kho báu. A pastime in which participants use a GPS receiver to find a hidden container at a specific latitude and longitude, or to hide a container to be found in this manner. Ví dụ : "We spent the afternoon geocaching in the park, trying to find a hidden treasure using our GPS. " Chiều nay chúng tôi đi tìm kho báu địa lý (geocaching) trong công viên, cố gắng tìm một kho báu được giấu kín bằng GPS. technology sport environment geography game place entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc