Hình nền cho treasures
BeDict Logo

treasures

/ˈtɹɛʒəz/ /ˈtɹɛʒɚz/

Định nghĩa

noun

Kho báu, của cải, châu báu.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những đồng tiền vàng và trang sức cổ, vốn là một phần trong kho báu quốc gia.