Hình nền cho chalk
BeDict Logo

chalk

/t͡ʃɔːk/ /t͡ʃɔk/

Định nghĩa

noun

Phấn viết, phấn.

Ví dụ :

Cô giáo viết lên bảng đen bằng một mẩu phấn.
noun

Ứng viên mạnh nhất, ứng cử viên sáng giá.

Ví dụ :

Chuỗi trận bất bại gần đây của đội bóng đá đã khiến huấn luyện viên tin rằng đội của mình sẽ thắng giải vô địch, đúng như dự đoán về ứng cử viên sáng giá.