noun🔗SharePhấn viết, phấn. A soft, white, powdery limestone."The teacher wrote on the blackboard with a piece of chalk. "Cô giáo viết lên bảng đen bằng một mẩu phấn.materialsubstancegeologywritingeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhấn. A piece of chalk, or nowadays processed compressed gypsum, that is used for drawing and for writing on a blackboard."The teacher used a piece of chalk to write the math problem on the blackboard. "Cô giáo dùng một viên phấn để viết bài toán lên bảng đen.materialwritingstationeryeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhấn may. Tailor's chalk."The seamstress used tailor's chalk to mark the alterations needed on the dress. "Người thợ may dùng phấn may để đánh dấu những chỗ cần sửa trên chiếc váy.materialstationeryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhấn leo núi. A white powdery substance used to prevent hands slipping from holds when climbing, sometimes but not always limestone-chalk."Before grabbing the rock wall, she dipped her hands in the chalk to improve her grip. "Trước khi bám vào vách đá, cô ấy nhúng tay vào phấn leo núi để cầm chắc hơn.materialsubstancesportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổ lính, đội lính. A platoon-sized group of airborne soldiers."The first chalk of paratroopers jumped from the plane, followed quickly by the rest of their platoon. "Tổ lính dù đầu tiên nhảy khỏi máy bay, ngay sau đó là phần còn lại của trung đội họ.militarygroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCon ngựa được đánh giá cao nhất, ứng cử viên hàng đầu. (horseracing) The favorite in a sporting event."The chalk in the horse race was the chestnut mare, predicted to win by many experts. "Con ngựa được đánh giá cao nhất trong cuộc đua, một con ngựa cái màu hạt dẻ, được nhiều chuyên gia dự đoán sẽ thắng.sportgameentertainmentbetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỨng viên mạnh nhất, ứng cử viên sáng giá. The prediction that there will be no upsets, and the favored competitor will win."The soccer team's recent undefeated streak gave the coach confidence in the chalk, that they would win the championship. "Chuỗi trận bất bại gần đây của đội bóng đá đã khiến huấn luyện viên tin rằng đội của mình sẽ thắng giải vô địch, đúng như dự đoán về ứng cử viên sáng giá.sportbetoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoa phấn, Bôi phấn. To apply chalk to anything, such as the tip of a billiard cue."Before the game, the player chalked the tip of his cue. "Trước khi chơi, người chơi bôi phấn vào đầu cơ của mình.sportutensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareViết bằng phấn. To record something, as on a blackboard, using chalk."The teacher chalked the lesson plan onto the board. "Giáo viên viết kế hoạch bài học lên bảng bằng phấn.writingeducationcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKẻ vạch bằng phấn, đánh dấu bằng phấn. To use powdered chalk to mark the lines on a playing field."The coach chalked the lines for the soccer game on the field. "Huấn luyện viên đã kẻ vạch bằng phấn để chuẩn bị sân cho trận bóng đá.sportactionmarkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhi, ghi lại. To record a score or event, as if on a chalkboard."The teacher chalked the final score of the game on the board. "Cô giáo ghi điểm số cuối cùng của trận đấu lên bảng.achievementsportgamemarkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBón vôi. To manure (land) with chalk."The farmer chalked the field to improve the soil's quality. "Để cải thiện chất lượng đất, người nông dân đã bón vôi cho cánh đồng.agricultureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm trắng, tẩy trắng, làm tái đi. To make white, as if with chalk; to make pale; to bleach."The shock of seeing the accident seemed to chalk her face, leaving it as white as a sheet. "Cú sốc khi chứng kiến tai nạn dường như đã tẩy trắng khuôn mặt cô ấy, khiến nó trắng bệch như tờ giấy.appearancecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc