verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hài lòng, thỏa mãn, vui lòng. To please. Ví dụ : "The teacher's kind words gratified the student, making her feel good about her work. " Lời khen của cô giáo đã làm hài lòng bạn học sinh, khiến bạn cảm thấy vui vì bài làm của mình. emotion mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hài lòng, thỏa mãn. To make content; to satisfy. Ví dụ : "The delicious cake completely gratified my sweet tooth. " Chiếc bánh ngon tuyệt đó đã thỏa mãn cơn hảo ngọt của tôi hoàn toàn. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc