Hình nền cho nobly
BeDict Logo

nobly

/ˈnəʊbli/ /ˈnoʊbli/

Định nghĩa

adverb

Cao thượng, cao quý, thanh cao.

Ví dụ :

"In the end he died nobly, trying to save the lives of others."
Cuối cùng, anh ấy đã hy sinh một cách cao thượng, cố gắng cứu sống những người khác.