adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, cao quý, thanh cao. In a noble manner. Ví dụ : "In the end he died nobly, trying to save the lives of others." Cuối cùng, anh ấy đã hy sinh một cách cao thượng, cố gắng cứu sống những người khác. moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc