noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ sửa súng, người sửa chữa súng. A person skilled in the repair and servicing of firearms. Ví dụ : "The hunter took his damaged rifle to the gunsmith for repair. " Người thợ săn mang khẩu súng trường bị hỏng của mình đến chỗ thợ sửa súng để sửa chữa. weapon job technical military industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc