Hình nền cho haematocrit
BeDict Logo

haematocrit

/hiˌmætəˈkrɪt/ /ˌhiːməˈtoʊkrɪt/

Định nghĩa

noun

Hồng cầu lắng, Thể tích hồng cầu.

Ví dụ :

"The doctor ordered a blood test to check my haematocrit to see if I was anemic. "
Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm máu để kiểm tra thể tích hồng cầu của tôi, xem tôi có bị thiếu máu không.
noun

Ví dụ :

Sau khi lấy máu, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã dùng hồng cầu tố kế để nhanh chóng xác định tỷ lệ hồng cầu của bệnh nhân.