noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xướng kinh, thầy tế Do Thái. A Jewish cantor in a synagogue. Ví dụ : "The hazzan led the congregation in a beautiful prayer during the service. " Trong buổi lễ, người xướng kinh đã dẫn dắt cộng đoàn đọc một bài cầu nguyện rất hay. religion music person job culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc