Hình nền cho hazzan
BeDict Logo

hazzan

/ˈhɑzən/ /ˈxɑzən/

Định nghĩa

noun

Người xướng kinh, thầy tế Do Thái.

Ví dụ :

Trong buổi lễ, người xướng kinh đã dẫn dắt cộng đoàn đọc một bài cầu nguyện rất hay.