noun🔗ShareHiệu trưởng (nữ), bà hiệu trưởng. A female school principal."The headmistress announced the school's new policy on student lunches. "Bà hiệu trưởng thông báo chính sách mới của trường về bữa trưa cho học sinh.educationjobpersonorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc