Hình nền cho hearten
BeDict Logo

hearten

/ˈhɑːtən/

Định nghĩa

verb

Khuyến khích, cổ vũ, động viên, làm phấn khởi.

Ví dụ :

Những lời tử tế của cô giáo đã động viên tinh thần bạn học sinh đang gặp khó khăn với bài toán.